Chữ 漪 đọc là yī, nghĩa là gợn sóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
漪
[yī]
gợn sóng
Hỏi đáp về chữ 漪
漪 nghĩa là gì?
漪 (yī) nghĩa là gợn sóng.
Cách viết chữ 漪 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 漪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 漪 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 涟漪 (lián yī) – gợn sóng; 载漪 (zài yī) – Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng…; 涟漪微漾 (lián yī wēi yàng) – gợn sóng.