XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微波 đọc là wēi bō, nghĩa là gợn sóng; lò vi sóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微波

[wēi bō] [微 波]

gợn sóng; lò vi sóng

这种保鲜膜可以放在微波炉里。

zhè zhǒng bǎo xiān mó kě yǐ fàng zài wēi bō lú lǐ.

Loại màng bọc thực phẩm này có thể cho vào lò vi sóng.

用微波炉热牛奶只要一分钟。

yòng wēi bō lú rè niú nǎi zhǐ yào yì fēn zhōng.

Dùng lò vi sóng hâm nóng sữa chỉ mất một phút.

请勿把鸡蛋直接放进微波炉加热。

qǐng wù bǎ jī dàn zhí jiē fàng jìn wēi bō lú jiā rè.

Xin đừng cho trực tiếp trứng gà vào lò vi sóng để làm nóng.

Hỏi đáp về từ 微波

微波 nghĩa là gì?

微波 (wēi bō) nghĩa là gợn sóng; lò vi sóng.

Cách viết 微波 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 波 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 微波?

Thường gặp: 微波炉 (wēi bō lú) – lò vi sóng; 微波天线 (wēi bō tiān xiàn) – ăng-ten vi ba.