XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风波 đọc là fēng bō, nghĩa là sự xáo trộn; khủng hoảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风波【風波】

[fēng bō] [风 波]

1.sự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp

比喻突发的变故或纠纷冲突。

这场舆论风波平息后,公司重新调整了公关策略。

zhè chǎng yú lùn fēng bō píng xī hòu, gōng sī chóng xīn tiáo zhěng le gōng guān cè lüè.

Sau khi cơn sóng gió dư luận này lắng xuống, công ty đã điều chỉnh lại chiến lược quan hệ công chúng.

2.gió và sóng; sóng gió (trên mặt nước)

风浪,指水面上的风和波浪。

渔民们在风波中奋勇捕鱼。

yú mín men zài fēng bō zhōng fèn yǒng bǔ yú.

Các ngư dân dũng cảm đánh cá giữa sóng gió.

场

谁也不知道这场风波将于何时结束。

shuí yě bù zhī dào zhè chǎng fēng bō jiāng yú hé shí jié shù.

Ai cũng không biết cơn sóng gió này bao giờ mới kết thúc.

这次风波给公司造成了无形的损害。

zhè cì fēng bō gěi gōng sī zào chéng le wú xíng de sǔn hài.

Cơn sóng gió lần này đã gây ra tổn thất vô hình cho công ty.

Hỏi đáp về từ 风波

风波 nghĩa là gì?

风波 (fēng bō) nghĩa là sự xáo trộn; khủng hoảng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风波 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 波 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风波?

Thường gặp: 外交风波 (wài jiāo fēng bō) – khủng hoảng ngoại giao; 宦海风波 (huàn hǎi fēng bō) – nghĩa đen: biển động chốn quan trường; 金融风波 (jīn róng fēng bō) – khủng hoảng tài chính; 风波不断 (fēng bō bù duàn) – liên tục bất ổn; 平地起风波 (píng dì qǐ fēng bō) – gặp rắc rối từ không đâu.