XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 波 đọc là bō, nghĩa là sóng; gợn sóng. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

波

[bō]

sóng; gợn sóng; bão

嗯,这段时间你一直为筹备工作奔波,辛苦了。

èn, zhè duàn shí jiān nǐ yì zhí wèi chóu bèi gōng zuò bēn bō, xīn kǔ le.

Ừ, thời gian này em luôn tất bật cho công tác chuẩn bị, vất vả rồi.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

巨大的波浪拍打着海岸的岩石。

jù dà de bō làng pāi dǎ zhe hǎi àn de yán shí.

Sóng lớn vỗ vào vách đá bờ biển.

是的,最近汇率波动挺大的,我心里实在没底。

shì de, zuì jìn huì lǜ bō dòng tǐng dà de, wǒ xīn lǐ shí zài méi dǐ.

Vâng ạ, gần đây biến động tỷ giá khá lớn, trong lòng em thực sự không chắc chắn.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

Hỏi đáp về chữ 波

波 nghĩa là gì?

波 (bō) nghĩa là sóng; gợn sóng.

Cách viết chữ 波 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 波 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 波 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 波 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 波动 (bō dòng) – chuyển động lên xuống; 波浪 (bō làng) – sóng; 微波炉 (wēi bō lú) – lò vi sóng; 波涛汹涌 (bō tāo xiōng yǒng) – sóng cuộn trào; 奔波 (bēn bō) – chạy đôn chạy đáo; 波及 (bō jí) – lan đến.