XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

波涛 đọc là bō tāo, nghĩa là sóng lớn; sóng cuộn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

波涛【波濤】

[bō tāo] [波 涛]

sóng lớn; sóng cuộn

大波浪。

狂风呼啸,海面上翻滚着汹涌的波涛。

kuáng fēng hū xiào, hǎi miàn shàng fān gǔn zhe xiōng yǒng de bō tāo.

Gió lớn gầm rú, trên mặt biển cuồn cuộn những đợt sóng dữ dội.

暴风雨过后,海面上依然波涛汹涌。

bào fēng yǔ guò hòu, hǎi miàn shàng yī rán bō tāo xiōng yǒng.

Sau cơn bão, mặt biển vẫn sóng cuộn trào dữ dội.

小船在波涛汹涌的海面上剧烈摇晃。

xiǎo chuán zài bō tāo xiōng yǒng de hǎi miàn shàng jù liè yáo huàng.

Con thuyền nhỏ chao đảo dữ dội trên mặt biển sóng gió cuộn trào.

海面上波涛起伏,船只摇晃得厉害。

hǎi miàn shàng bō tāo qǐ fú, chuán zhǐ yáo huàng de lì hài.

Sóng biển dập dềnh nhấp nhô, con thuyền chao đảo dữ dội.

Hỏi đáp về từ 波涛

波涛 nghĩa là gì?

波涛 (bō tāo) nghĩa là sóng lớn; sóng cuộn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 波涛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 波, 涛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 波涛?

Thường gặp: 波涛汹涌 (bō tāo xiōng yǒng) – sóng cuộn trào; 波涛磷磷 (bō tāo lín lín) – biến thể của 波涛粼粼 (bō tāo lín lín); 波涛粼粼 (bō tāo lín lín) – sóng trong suốt (thành ngữ).