XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涛 đọc là tāo, nghĩa là sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [táo]. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涛

[tāo]

sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [táo]

水手们在汹涌的波涛中奋力前行。

shuǐ shǒu men zài xiōng yǒng de bō tāo zhōng fèn lì qián xíng.

Các thủy thủ nỗ lực tiến về phía trước giữa những con sóng lớn cuộn trào.

船长沉着地驾船穿过了惊涛骇浪。

chuán cháng chén zhuó dì jià chuán chuān guo le jīng tāo hài làng.

Thuyền trưởng bình tĩnh lái thuyền vượt qua sóng to gió lớn.

暴风雨过后,海面上依然波涛汹涌。

bào fēng yǔ guò hòu, hǎi miàn shàng yī rán bō tāo xiōng yǒng.

Sau cơn bão, mặt biển vẫn sóng cuộn trào dữ dội.

Hỏi đáp về chữ 涛

涛 nghĩa là gì?

涛 (tāo) nghĩa là sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [táo].

Cách viết chữ 涛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涛 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 波涛汹涌 (bō tāo xiōng yǒng) – sóng cuộn trào; 波涛 (bō tāo) – sóng lớn; 世涛 (shì tāo) – bia đen (từ mượn); 惊涛 (jīng tāo) – sóng dữ; 浪涛 (làng tāo) – sóng biển; 石涛 (shí tāo) – Thạch Đào (1642-1707), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh….