XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大河 đọc là dà hé, nghĩa là sông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大河

[dà hé] [ĐẠI 河]

sông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà)

先锋部队已经成功渡过了大河。

xiān fēng bù duì yǐ jīng chéng gōng dù guò le dà hé.

Bộ đội tiền phong đã vượt qua con sông lớn thành công.

几股山泉汇合成了一条大河。

jǐ gǔ shān quán huì hé chéng le yì tiáo dà hé.

Mấy dòng suối núi hợp lưu thành một con sông lớn.

战士们趁着夜色悄悄渡过了大河。

zhàn shì men chèn zhe yè sè qiāo qiāo dù guò le dà hé.

Các chiến sĩ nhân lúc trời tối đã lặng lẽ vượt qua con sông lớn.

Hỏi đáp về từ 大河

大河 nghĩa là gì?

大河 (dà hé) nghĩa là sông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà).

Cách viết 大河 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.