浪涛 đọc là làng tāo, nghĩa là sóng biển; sóng cả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 浪涛
浪涛 nghĩa là gì?
浪涛 (làng tāo) nghĩa là sóng biển; sóng cả.
Cách viết 浪涛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 浪, 涛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.