XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浪费 đọc là làng fèi, nghĩa là lãng phí; phung phí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

浪费【浪費】

[làng fèi] [浪 费]

lãng phí; phung phí

不必要地使用财物或时间

不要浪费时间。

bú yào làng fèi shí jiān.

Đừng lãng phí thời gian.

那怎么办?取消订房会浪费钱。

nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.

Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

纸的两边都可以写字,别浪费。

zhǐ de liǎng biān dōu kě yǐ xiě zì, bié làng fèi.

Cả hai mặt giấy đều có thể viết chữ, đừng lãng phí.

那我还是不买了,坏了更浪费钱。

nà wǒ hái shì bù mǎi le, huài le gèng làng fèi qián.

Vậy mình vẫn không mua nữa, hỏng rồi còn lãng phí tiền hơn.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về từ 浪费

浪费 nghĩa là gì?

浪费 (làng fèi) nghĩa là lãng phí; phung phí. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 浪费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浪, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浪费?

Thường gặp: 浪费者 (làng fèi zhě) – người lãng phí; 挥霍浪费 (huī huò làng fèi) – tiêu xài hoang phí; 浪费金钱 (làng fèi jīn qián) – phung phí tiền; 铺张浪费 (pū zhāng làng fèi) – lãng phí và hoang phí (thành ngữ).