XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

免费 đọc là miǎn fèi, nghĩa là miễn phí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

免费【免費】

[miǎn fèi] [免 费]

miễn phí

不收取费用,不用付钱

这个公园是免费开放的。

zhè ge gōng yuán shì miǎn fèi kāi fàng de.

Công viên này mở cửa miễn phí.

吉他俱乐部周末有免费的课吗?

jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?

Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

这家医院专门为穷人免费看病。

zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.

Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.

对,每层楼都会有免费接水的地方。

duì, měi céng lóu dōu huì yǒu miǎn fèi jiē shuǐ de dì fāng.

Đúng, mỗi tầng lầu đều sẽ có chỗ lấy nước miễn phí.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

Hỏi đáp về từ 免费

免费 nghĩa là gì?

免费 (miǎn fèi) nghĩa là miễn phí. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 免费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 免, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 免费?

Thường gặp: 免费搭车 (miǎn fèi dā chē) – hành vi hưởng miễn phí (kinh tế); 免费软件 (miǎn fèi ruǎn jiàn) – phần mềm miễn phí.