XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小费 đọc là xiǎo fèi, nghĩa là tiền tip; tiền bo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

小费【小費】

[xiǎo fèi] [TIỂU 费]

tiền tip; tiền bo

给服务人员的额外赏钱

在这家餐厅用餐后,他礼貌地给了服务员一些小费。

zài zhè jiā cān tīng yòng cān hòu, tā lǐ mào dì gěi le fú wù yuán yì xiē xiǎo fèi.

Sau khi dùng bữa ở nhà hàng này, anh ấy đã lịch sự gửi nhân viên phục vụ một ít tiền boa.

Hỏi đáp về từ 小费

小费 nghĩa là gì?

小费 (xiǎo fèi) nghĩa là tiền tip; tiền bo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 小费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.