XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 费 đọc là fèi, nghĩa là tốn; tiêu phí. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

费【費】

[fèi]

tốn; tiêu phí; phí

花费;消耗的费用

为了解决这道难题,他费了不少心思。

wèi le jiě jué zhè dào nán tí, tā fèi le bù shǎo xīn sī.

Để giải câu hỏi khó này, anh ấy đã tốn không ít tâm sức.

Hao tốn; tốn nhiều (sức, của)

消耗多的;耗费大的

这台旧空调制冷差而且很费电。

zhè tái jiù kōng tiáo zhì lěng chà ér qiě hěn fèi diàn.

Chiếc điều hòa cũ này làm mát kém lại rất tốn điện.

那怎么办?取消订房会浪费钱。

nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.

Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

这家医院专门为穷人免费看病。

zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.

Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.

嗯,每个月两千块,包物业费。

èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.

Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

Hỏi đáp về chữ 费

费 nghĩa là gì?

费 (fèi) nghĩa là tốn; tiêu phí. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 费 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 费 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 费 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交费 (jiāo fèi) – trả phí; 学费 (xué fèi) – học phí; 收费 (shōu fèi) – thu phí; 浪费 (làng fèi) – lãng phí; 消费 (xiāo fèi) – tiêu dùng; 费用 (fèi yòng) – chi phí.