XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收费 đọc là shōu fèi, nghĩa là thu phí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

收费

[shōu fèi] [收 费]

thu phí

向他人收取费用

这个公园不收费。

zhè ge gōng yuán bù shōu fèi.

Công viên này không thu phí.

phí, khoản thu

所收取的费用

停车收费是十元。

tíng chē shōu fèi shì shí yuán.

Phí đỗ xe là mười nhân dân tệ.

当然了,国际航空包裹是按重量来收费的。

dāng rán le, guó jì háng kōng bāo guǒ shì àn zhòng liàng lái shōu fèi de.

Đương nhiên rồi, bưu kiện hàng không quốc tế tính phí theo trọng lượng đấy.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

教学质量要好,其次收费也要合理。

jiào xué zhì liàng yào hǎo, qí cì shōu fèi yě yào hé lǐ.

Chất lượng giảng dạy phải tốt, thứ hai học phí cũng phải hợp lý.

真的吗?可是学校附近的健身房收费会不会很贵?

zhēn de ma? kě shì xué xiào fù jìn de jiàn shēn fáng shōu fèi huì bu huì hěn guì?

Thật không? Nhưng mà phòng gym gần trường thu phí có đắt không?

Trong bài: Bàn kế hoạch tập luyện giữ dáng

Hỏi đáp về từ 收费

收费 nghĩa là gì?

收费 (shōu fèi) nghĩa là thu phí. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 收费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收费?

Thường gặp: 收费站 (shōu fèi zhàn) – trạm thu phí; 预收费 (yù shōu fèi) – thu trước; 计时收费 (jì shí shōu fèi) – tính phí theo thời gian.