XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收费站 đọc là shōu fèi zhàn, nghĩa là trạm thu phí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收费站

[shōu fèi zhàn] [收 费 站]

trạm thu phí

绝对不会,打个比方,这就好比收费站突然遇到了早高峰堵车。

jué duì bú huì, dǎ gè bǐ fāng, zhè jiù hǎo bǐ shōu fèi zhàn tū rán yù dào le zǎo gāo fēng dǔ chē.

Tuyệt đối không, ví von một chút, việc này giống như trạm thu phí đột nhiên gặp tắc đường giờ cao điểm vậy.

Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên

Hỏi đáp về từ 收费站

收费站 nghĩa là gì?

收费站 (shōu fèi zhàn) nghĩa là trạm thu phí.

Cách viết 收费站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 费, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.