XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

费用 đọc là fèi yòng, nghĩa là chi phí; kinh phí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

费用【費用】

[fèi yòng] [费 用]

chi phí; kinh phí; số tiền cần trả

开支或花费的钱。

去国外的费用很高。

qù guó wài de fèi yòng hěn gāo.

Chi phí đi nước ngoài rất cao.

笔、个

那产生的费用和罚款怎么处理?

nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?

Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

医疗费用是他们家最大的支出。

yī liáo fèi yòng shì tā men jiā zuì dà de zhī chū.

Chi phí y tế là khoản chi lớn nhất của gia đình họ.

真的吗?航空邮寄的费用会很高吗?

zhēn de ma? háng kōng yóu jì de fèi yòng huì hěn gāo ma?

Thật sao ạ? Chi phí gửi đường hàng không đắt lắm hả thầy?

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

Hỏi đáp về từ 费用

费用 nghĩa là gì?

费用 (fèi yòng) nghĩa là chi phí; kinh phí. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 费用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 费, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 费用?

Thường gặp: 低费用 (dī fèi yòng) – chi phí thấp; 经营费用 (jīng yíng fèi yòng) – chi phí kinh doanh; 预提费用 (yù tí fèi yòng) – (kế toán) chi phí dồn tích; 费用报销单 (fèi yòng bào xiāo dān) – đơn yêu cầu hoàn trả chi phí.