XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

免职 đọc là miǎn zhí, nghĩa là miễn nhiệm; bãi nhiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

免职【免職】

[miǎn zhí] [免 职]

miễn nhiệm; bãi nhiệm; cách chức

免去其所担任的职务

他因严重违反公司规定而被董事会正式免职。

tā yīn yán zhòng wéi fǎn gōng sī guī dìng ér bèi dǒng shì huì zhèng shì miǎn zhí.

Anh ấy bị hội đồng quản trị chính thức bãi nhiệm do vi phạm nghiêm trọng quy định công ty.

Hỏi đáp về từ 免职

免职 nghĩa là gì?

免职 (miǎn zhí) nghĩa là miễn nhiệm; bãi nhiệm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 免职 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 免, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.