XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辞职 đọc là cí zhí, nghĩa là từ chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

辞职【辭職】

[cí zhí] [辞 职]

từ chức

主动请求解除职务或工作关系。

他因为身体原因决定辞职。

tā yīn wèi shēn tǐ yuán yīn jué dìng cí zhí.

Anh ấy quyết định từ chức vì lý do sức khỏe.

小明,我最近在考虑辞职,换个工作。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn zài kǎo lǜ cí zhí, huàn gè gōng zuò.

Tiểu Minh, dạo này mình đang cân nhắc nghỉ việc, đổi việc khác.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

那你觉得,他们辞职的主要原因是什么?

nà nǐ jué de, tā men cí zhí de zhǔ yào yuán yīn shì shén me?

Vậy cậu thấy nguyên nhân chủ yếu khiến họ nghỉ việc là gì?

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

传闻他已经辞职去外地发展了。

chuán wén tā yǐ jīng cí zhí qù wài dì fā zhǎn le.

Đồn rằng anh ấy đã từ chức để đến nơi khác phát triển.

Hỏi đáp về từ 辞职

辞职 nghĩa là gì?

辞职 (cí zhí) nghĩa là từ chức. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 辞职 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辞, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辞职?

Thường gặp: 引咎辞职 (yǐn jiù cí zhí) – nhận trách nhiệm và từ chức.