XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就职 đọc là jiù zhí, nghĩa là nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

就职【就職】

[jiù zhí] [就 职]

nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ

正式到任并担任职务

新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。

xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.

Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.

新当选的会长发表了简短的就职演说。

xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.

Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.

新总统今天正式就职了。

xīn zǒng tǒng jīn tiān zhèng shì jiù zhí le.

Tổng thống mới hôm nay chính thức nhậm chức.

Hỏi đáp về từ 就职

就职 nghĩa là gì?

就职 (jiù zhí) nghĩa là nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 就职 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 就职?

Thường gặp: 宣誓就职 (xuān shì jiù zhí) – tuyên thệ nhậm chức; 就职典礼 (jiù zhí diǎn lǐ) – lễ nhậm chức; 就职演讲 (jiù zhí yǎn jiǎng) – bài giảng nhậm chức; 就职演说 (jiù zhí yǎn shuō) – bài phát biểu nhậm chức.