宣誓就职
[xuān shì jiù zhí] [宣 誓 就 职]
tuyên thệ nhậm chức
新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。
xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.
宣誓就职 đọc là xuān shì jiù zhí, nghĩa là tuyên thệ nhậm chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuān shì jiù zhí] [宣 誓 就 职]
tuyên thệ nhậm chức
新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。
xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.
宣誓就职 (xuān shì jiù zhí) nghĩa là tuyên thệ nhậm chức.
Viết lần lượt từng chữ 宣, 誓, 就, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.