XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宣誓就职 đọc là xuān shì jiù zhí, nghĩa là tuyên thệ nhậm chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宣誓就职

[xuān shì jiù zhí] [宣 誓 就 职]

tuyên thệ nhậm chức

新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。

xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.

Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.

Hỏi đáp về từ 宣誓就职

宣誓就职 nghĩa là gì?

宣誓就职 (xuān shì jiù zhí) nghĩa là tuyên thệ nhậm chức.

Cách viết 宣誓就职 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宣, 誓, 就, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.