XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 誓 đọc là shì, nghĩa là lời thề; lời hứa. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

誓

[shì]

lời thề; lời hứa; thề

双方各不相让,誓要分出雌雄。

shuāng fāng gè bù xiāng ràng, shì yào fēn chū cí xióng.

Hai bên không ai nhượng bộ, thề phải phân cao thấp.

他发誓要改邪归正,不再犯错。

tā fā shì yào gǎi xié guī zhèng, bú zài fàn cuò.

Anh ấy thề sẽ làm lại cuộc đời, không bao giờ phạm sai lầm nữa.

面对强敌,战士们誓死不屈服。

miàn duì qiáng dí, zhàn shì men shì sǐ bù qū fú.

Đối mặt với kẻ thù mạnh, các chiến sĩ thề chết không khuất phục.

Hỏi đáp về chữ 誓

誓 nghĩa là gì?

誓 (shì) nghĩa là lời thề; lời hứa.

Cách viết chữ 誓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 誓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 誓 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 誓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发誓 (fā shì) – thề; 宣誓 (xuān shì) – tuyên thệ (nhậm chức); 作誓 (zuò shì) – thề nguyện; 恶誓 (è shì) – lời thề độc; 盟誓 (méng shì) – lời thề liên minh; 誓师 (shì shī) – thề trước quân lính.