XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发誓 đọc là fā shì, nghĩa là thề; nguyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发誓【發誓】

[fā shì] [发 誓]

thề; nguyện; thề thốt

庄重表示决心或保证真实性。

他在大家面前发誓,一定会按时完成这项研究任务。

tā zài dà jiā miàn qián fā shì, yí dìng huì àn shí wán chéng zhè xiàng yán jiū rèn wu.

Anh ấy thề trước mọi người rằng nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu này đúng hạn.

他发誓要改邪归正,不再犯错。

tā fā shì yào gǎi xié guī zhèng, bú zài fàn cuò.

Anh ấy thề sẽ làm lại cuộc đời, không bao giờ phạm sai lầm nữa.

他咬牙切齿地发誓一定要追回损失。

tā yǎo yá qiè chǐ dì fā shì yí dìng yào zhuī huí sǔn shī.

Anh ấy nghiến răng nghiến lợi thề nhất định phải lấy lại tổn thất.

他摸着良心发誓,自己绝没有撒谎。

tā mō zhe liáng xīn fā shì, zì jǐ jué méi yǒu sā huǎng.

Anh ấy đặt tay lên lương tâm thề rằng mình tuyệt đối không nói dối.

Hỏi đáp về từ 发誓

发誓 nghĩa là gì?

发誓 (fā shì) nghĩa là thề; nguyện. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发誓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 誓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发誓?

Thường gặp: 赌咒发誓 (dǔ zhòu fā shì) – thề thốt.