XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狠心 đọc là hěn xīn, nghĩa là nhẫn tâm; vô tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

狠心

[hěn xīn] [狠 心]

nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xià hěn xīn])

心肠狠毒,或下定决心不顾情面

他怎么能狠心抛弃自己的家人呢?

tā zěn me néng hěn xīn pāo qì zì jǐ de jiā rén ne?

Sao anh ấy có thể nhẫn tâm bỏ rơi người nhà của mình cơ chứ?

他狠心抛弃了相伴多年的宠物狗。

tā hěn xīn pāo qì le xiāng bàn duō nián de chǒng wù gǒu.

Anh ấy nhẫn tâm vứt bỏ chú chó cưng đã gắn bó nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 狠心

狠心 nghĩa là gì?

狠心 (hěn xīn) nghĩa là nhẫn tâm; vô tình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 狠心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狠, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狠心?

Thường gặp: 下狠心 (xià hěn xīn) – quyết tâm (làm gì đó).