心软 đọc là xīn ruǎn, nghĩa là mềm lòng; dễ động lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心软
心软 nghĩa là gì?
心软 (xīn ruǎn) nghĩa là mềm lòng; dễ động lòng.
Cách viết 心软 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 软 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.