XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心中 đọc là xīn zhōng, nghĩa là điểm trung tâm; trong suy nghĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

心中

[xīn zhōng] [心 TRUNG]

điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng

心里;在心里;内心深处

我心中很高兴。

wǒ xīn zhōng hěn gāo xìng.

Trong lòng tôi rất vui.

没人能代替他在我心中的位置。

méi rén néng dài tì tā zài wǒ xīn zhōng de wèi zhì.

Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong lòng tôi.

这位消防员是大家心中的英雄。

zhè wèi xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn zhōng de yīng xióng.

Người lính chữa cháy này là anh hùng trong lòng mọi người.

她向好朋友倾诉了心中的痛苦。

tā xiàng hǎo péng yǒu qīng sù le xīn zhōng de tòng kǔ.

Cô ấy đã nói ra hết những đau khổ trong lòng với người bạn thân.

Hỏi đáp về từ 心中

心中 nghĩa là gì?

心中 (xīn zhōng) nghĩa là điểm trung tâm; trong suy nghĩ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 心中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心中?

Thường gặp: 心中无数 (xīn zhōng wú shù) – không biết rõ; 心中有数 (xīn zhōng yǒu shù) – biết rõ tình hình; 心中有鬼 (xīn zhōng yǒu guǐ) – có động cơ thầm kín (thành ngữ).