XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心肠 đọc là xīn cháng, nghĩa là lòng dạ; tấm lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心肠【心腸】

[xīn cháng] [心 肠]

lòng dạ; tấm lòng; tâm địa

指心地、性情。

王老师心肠极好,总是耐心地帮助基础薄弱的同学。

wáng lǎo shī xīn cháng jí hǎo, zǒng shì nài xīn dì bāng zhù jī chǔ bó ruò de tóng xué.

Thầy Vương tấm lòng rất tốt, luôn kiên nhẫn giúp đỡ những học viên có nền tảng yếu.

这位大妈虽然唠叨,但心肠非常好。

zhè wèi dà mā suī rán láo dao, dàn xīn cháng fēi cháng hǎo.

Bác gái này tuy lắm điều nhưng bụng dạ rất tốt.

张奶奶热心肠,邻居都夸她是菩萨。

zhāng nǎi nai rè xīn cháng, lín jū dōu kuā tā shì pú sà.

Bà Trương nhiệt tình tốt bụng, hàng xóm đều khen bà là bồ tát.

这个人的心肠非常毒。

zhè gè rén de xīn cháng fēi cháng dú.

Lòng dạ của người này rất độc ác.

Hỏi đáp về từ 心肠

心肠 nghĩa là gì?

心肠 (xīn cháng) nghĩa là lòng dạ; tấm lòng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心肠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心肠?

Thường gặp: 热心肠 (rè xīn cháng) – tốt bụng; 铁石心肠 (tiě shí xīn cháng) – có trái tim sắt đá.