XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热心肠 đọc là rè xīn cháng, nghĩa là tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

热心肠

[rè xīn cháng] [热 心 肠]

tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác

张奶奶热心肠,邻居都夸她是菩萨。

zhāng nǎi nai rè xīn cháng, lín jū dōu kuā tā shì pú sà.

Bà Trương nhiệt tình tốt bụng, hàng xóm đều khen bà là bồ tát.

他虽然嘴上严厉,但其实是一副热心肠。

tā suī rán zuǐ shàng yán lì, dàn qí shí shì yí fù rè xīn cháng.

Anh ấy tuy ngoài miệng nghiêm khắc nhưng thực chất lại rất tốt bụng.

Hỏi đáp về từ 热心肠

热心肠 nghĩa là gì?

热心肠 (rè xīn cháng) nghĩa là tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Cách viết 热心肠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 心, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.