温厚 đọc là wēn hòu, nghĩa là tốt bụng; ấm áp và hào phóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 温厚
温厚 nghĩa là gì?
温厚 (wēn hòu) nghĩa là tốt bụng; ấm áp và hào phóng.
Cách viết 温厚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 温, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.