XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

醇厚 đọc là chún hòu, nghĩa là đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

醇厚

[chún hòu] [醇 厚]

đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng

口味纯正浓郁,或为人质朴敦厚。

这款咖啡味道醇厚,适合早餐。

zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.

Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.

Hỏi đáp về từ 醇厚

醇厚 nghĩa là gì?

醇厚 (chún hòu) nghĩa là đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 醇厚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 醇, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.