XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得天独厚 đọc là dé tiān dú hòu, nghĩa là được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

得天独厚【得天獨厚】

[dé tiān dú hòu] [得 天 独 厚]

được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi

具备特别优越的客观条件。

这座城市拥有得天独厚的自然资源。

zhè zuò chéng shì yōng yǒu dé tiān dú hòu de zì rán zī yuán.

Thành phố này sở hữu tài nguyên thiên nhiên được trời phú.

Hỏi đáp về từ 得天独厚

得天独厚 nghĩa là gì?

得天独厚 (dé tiān dú hòu) nghĩa là được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 得天独厚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 天, 独, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.