XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得体 đọc là dé tǐ, nghĩa là thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

得体【得體】

[dé tǐ] [得 体]

thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp

言语或行动恰当合适。

她在商务晚宴上的穿着非常大方得体。

tā zài shāng wù wǎn yàn shàng de chuān zhe fēi cháng dà fāng dé tǐ.

Trang phục của cô ấy tại bữa tiệc tối thương mại rất trang nhã và lịch sự.

嗯,穿着确实会影响观感,不过你平时的装扮一向很得体。

èn, chuān zhuó què shí huì yǐng xiǎng guān gǎn, bú guò nǐ píng shí de zhuāng bàn yí xiàng hěn dé tǐ.

Ừ, trang phục đúng là ảnh hưởng cảm nhận, nhưng cách ăn mặc thường ngày của cậu luôn rất chỉnh tề.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

她的穿着打扮总是很得体。

tā de chuān zhe dǎ bàn zǒng shì hěn dé tǐ.

Trang phục và cách ăn mặc của cô ấy luôn rất lịch sự.

我也有同感,而且面试全程她不仅沉着得体,还显得极具进取心。

wǒ yě yǒu tóng gǎn, ér qiě miàn shì quán chéng tā bù jǐn chén zhuó dé tǐ, hái xiǎn de jí jù jìn qǔ xīn.

Thầy cũng có cùng cảm nhận, hơn nữa suốt buổi phỏng vấn cô ấy không chỉ điềm tĩnh đĩnh đạc, mà còn rất cầu tiến.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 得体

得体 nghĩa là gì?

得体 (dé tǐ) nghĩa là thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 得体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.