XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

具体 đọc là jù tǐ, nghĩa là cụ thể; chi tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

具体【具體】

[jù tǐ] [具 体]

cụ thể; chi tiết; rõ ràng

不抽象,有明确的内容或细节

请说具体一点。

qǐng shuō jù tǐ yì diǎn.

Xin hãy nói cụ thể một chút.

你可以先收集一些具体的例子。

nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.

Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

那我应当对接哪些具体环节呢?

nà wǒ yīng dāng duì jiē nǎ xiē jù tǐ huán jié ne?

Vậy mình nên đảm nhận những khâu cụ thể nào đây?

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

他的看法过于概括,不够具体。

tā de kàn fǎ guò yú gài kuò, bú gòu jù tǐ.

Quan điểm của anh ấy quá chung chung, không đủ cụ thể.

Hỏi đáp về từ 具体

具体 nghĩa là gì?

具体 (jù tǐ) nghĩa là cụ thể; chi tiết. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 具体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 具, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 具体?

Thường gặp: 具体到 (jù tǐ dào) – thể hiện thành; 具体化 (jù tǐ huà) – cụ thể hóa; 具体而微 (jù tǐ ér wēi) – thu nhỏ; 具体计划 (jù tǐ jì huà) – kế hoạch cụ thể; 具体说明 (jù tǐ shuō míng) – nêu rõ; 具体问题 (jù tǐ wèn tí) – vấn đề cụ thể.