XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实际 đọc là shí jì, nghĩa là thực tế; thực hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

实际【實際】

[shí jì] [实 际]

thực tế; thực hành; thực tiễn

客观存在的事物或现实情况。

实际和你想的不一样。

shí jì hé nǐ xiǎng de bù yí yàng.

Thực tế không giống như bạn nghĩ.

thực tế; thiết thực

符合客观情况的;不空洞的。

这个计划很实际,完全可行。

zhè ge jì huà hěn shí jì, wán quán kě xíng.

Kế hoạch này rất thực tế, hoàn toàn khả thi.

对,我们实际只有三个工作日。

duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.

Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

听起来很难,实际上很容易做。

tīng qǐ lái hěn nán, shí jì shang hěn róng yì zuò.

Nghe thì có vẻ khó, thực ra rất dễ làm.

嗯,我想多积累一些实际工作经验。

èn, wǒ xiǎng duō jī lěi yì xiē shí jì gōng zuò jīng yàn.

Ừm, em muốn tích lũy thêm chút kinh nghiệm làm việc thực tế.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 实际

实际 nghĩa là gì?

实际 (shí jì) nghĩa là thực tế; thực hành. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 实际 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实际?

Thường gặp: 实际上 (shí jì shàng) – thực ra; 实际性 (shí jì xìng) – tính thực tiễn; 不切实际 (bù qiè shí jì) – không thực tế; 切合实际 (qiè hé shí jì) – thực tế; 实际参数 (shí jì cān shù) – (tin học) tham số thực tế; 实际应用 (shí jì yìng yòng) – ứng dụng thực tiễn.