XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谜底 đọc là mí dǐ, nghĩa là đáp án của câu đố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谜底【謎底】

[mí dǐ] [谜 底]

đáp án của câu đố

谜语的答案,比喻事情的真相

经过王老师的耐心启发,大家终于猜出了谜底。

jīng guò wáng lǎo shī de nài xīn qǐ fā, dà jiā zhōng yú cāi chū le mí dǐ.

Qua sự gợi ý kiên nhẫn của thầy Vương, mọi người cuối cùng đã đoán ra đáp án câu đố.

看了谜底,大家恍然大悟。

kàn le mí dǐ, dà jiā huǎng rán dà wù.

Xem xong đáp án, mọi người bỗng nhiên vỡ lẽ.

Hỏi đáp về từ 谜底

谜底 nghĩa là gì?

谜底 (mí dǐ) nghĩa là đáp án của câu đố. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 谜底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谜, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.