XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谜 đọc là mí, nghĩa là câu đố. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谜【謎】

[mí]

câu đố

供人猜测的隐语或事物

这个身世复杂的男子身上充满了谜。

zhè ge shēn shì fù zá de nán zǐ shēn shàng chōng mǎn le mí.

Người đàn ông với thân thế phức tạp này chứa đầy những bí ẩn.

基础科研不仅能解答宇宙物理谜题,更能强力推动应用技术的跨越式突破。

jī chǔ kē yán bù jǐn néng jiě dá yǔ zhòu wù lǐ mí tí, gèng néng qiáng lì tuī dòng yìng yòng jì shù de kuà yuè shì tū pò.

Nghiên cứu cơ bản không chỉ có thể giải đáp các bí ẩn vật lý vũ trụ, mà càng thúc đẩy mạnh mẽ đột phá nhảy vọt của công nghệ ứng dụng.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

他出了一个谜语让我们大家猜。

tā chū le yí gè mí yǔ ràng wǒ men dà jiā cāi.

Anh ấy đã ra một câu đố cho tất cả chúng tôi đoán.

事情的谜底终于在今天揭晓了。

shì qíng de mí dǐ zhōng yú zài jīn tiān jiē xiǎo le.

Đáp án của sự việc cuối cùng đã được hé lộ vào hôm nay.

Hỏi đáp về chữ 谜

谜 nghĩa là gì?

谜 (mí) nghĩa là câu đố. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 谜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谜 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 猜谜 (cāi mí) – đoán câu đố; 谜团 (mí tuán) – câu đố; 谜底 (mí dǐ) – đáp án của câu đố; 谜语 (mí yǔ) – câu đố; 哑谜 (yǎ mí) – câu đố; 字谜 (zì mí) – câu đố chữ.