谜儿
[mèi r] [谜 儿]
câu đố
谜儿 đọc là mèi r, nghĩa là câu đố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
谜儿 (mèi r) nghĩa là câu đố.
Viết lần lượt từng chữ 谜, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 猜谜儿 (cāi mí r) – trả lời câu đố.