猜谜儿
[cāi mí r] [猜 谜 儿]
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
猜谜儿 đọc là cāi mí r, nghĩa là trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cāi mí r] [猜 谜 儿]
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
猜谜儿 (cāi mí r) nghĩa là trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng).
Viết lần lượt từng chữ 猜, 谜, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.