XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 猜 đọc là cāi, nghĩa là đoán. Thuộc bộ Khuyển 犬. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

猜

[cāi]

đoán

凭线索估计未知之事

你猜我今天遇到了谁?

nǐ cāi wǒ jīn tiān yù dào le shuí?

Bạn đoán xem hôm nay tôi đã gặp ai?

别停下来,联系上下文猜意思。

bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.

Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

我们不要随便猜测别人的想法。

wǒ men bú yào suí biàn cāi cè bié rén de xiǎng fǎ.

Chúng ta không nên tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

老师您猜得真准,最近确实经常用电脑。

lǎo shī nín cāi de zhēn zhǔn, zuì jìn què shí jīng cháng yòng diàn nǎo.

Thầy đoán chuẩn thật, dạo này đúng là thường xuyên dùng máy tính.

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

Hỏi đáp về chữ 猜

猜 nghĩa là gì?

猜 (cāi) nghĩa là đoán. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 猜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 猜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 猜 thuộc bộ Khuyển (犬).

Chữ 猜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 猜测 (cāi cè) – đoán; 猜想 (cāi xiǎng) – đoán; 猜谜 (cāi mí) – đoán câu đố; 嫌猜 (xián cāi) – nghi ngờ; 无猜 (wú cāi) – không nghi ngờ; 猜中 (cāi zhòng) – đoán đúng.