XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猜谜 đọc là cāi mí, nghĩa là đoán câu đố; giải đố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

猜谜【猜謎】

[cāi mí] [猜 谜]

đoán câu đố; giải đố

根据谜面猜测谜底

中秋节活动中,大家围在一起猜谜。

zhōng qiū jié huó dòng zhōng, dà jiā wéi zài yì qǐ cāi mí.

Trong hoạt động Tết Trung thu, mọi người quây quần cùng nhau giải đố.

孩子们最喜欢玩猜谜语的游戏。

hái zi men zuì xǐ huan wán cāi mí yǔ de yóu xì.

Bọn trẻ thích chơi trò giải câu đố nhất.

猜谜语是一种益智又有趣的活动。

cāi mí yǔ shì yì zhǒng yì zhì yòu yǒu qù de huó dòng.

Đoán câu đố là một hoạt động vừa bổ ích trí tuệ vừa thú vị.

Hỏi đáp về từ 猜谜

猜谜 nghĩa là gì?

猜谜 (cāi mí) nghĩa là đoán câu đố; giải đố. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 猜谜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猜, 谜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 猜谜?

Thường gặp: 猜谜儿 (cāi mí r) – trả lời câu đố.