XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猜想 đọc là cāi xiǎng, nghĩa là đoán; phỏng đoán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

猜想

[cāi xiǎng] [猜 想]

đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết

根据线索推测或预料

科学家的这个猜想很快得到了实验证实。

kē xué jiā de zhè ge cāi xiǎng hěn kuài dé dào le shí yàn zhèng shí.

Phỏng đoán này của nhà khoa học đã nhanh chóng được thực nghiệm chứng minh.

sự phỏng đoán; giả thuyết

猜测的想法或推测出的结论

哥德巴赫猜想是著名的数学难题。

gē dé bā hè cāi xiǎng shì zhù míng de shù xué nán tí.

Giả thuyết Goldbach là bài toán toán học nổi tiếng.

调查结果与我们最初的猜想完全吻合。

diào chá jié guǒ yǔ wǒ men zuì chū de cāi xiǎng wán quán wěn hé.

Kết quả điều tra hoàn toàn trùng khớp với dự đoán ban đầu của chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 猜想

猜想 nghĩa là gì?

猜想 (cāi xiǎng) nghĩa là đoán; phỏng đoán. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 猜想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猜, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 猜想?

Thường gặp: 哥德巴赫猜想 (gē dé bā hè cāi xiǎng) – giả thuyết Goldbach trong lý thuyết số.