XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谜语 đọc là mí yǔ, nghĩa là câu đố; câu hỏi hóc búa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谜语【謎語】

[mí yǔ] [谜 语]

câu đố; câu hỏi hóc búa; lượng từ: 条 (tiáo)

暗喻事物叫人猜的隐语。

王老师在元宵节活动中准备了许多有趣的汉字谜语。

wáng lǎo shī zài yuán xiāo jié huó dòng zhōng zhǔn bèi le xǔ duō yǒu qù de hàn zì mí yǔ.

Thầy Vương đã chuẩn bị nhiều câu đố chữ Hán thú vị trong hoạt động Tết Nguyên tiêu.

条

孩子们最喜欢玩猜谜语的游戏。

hái zi men zuì xǐ huan wán cāi mí yǔ de yóu xì.

Bọn trẻ thích chơi trò giải câu đố nhất.

Hỏi đáp về từ 谜语

谜语 nghĩa là gì?

谜语 (mí yǔ) nghĩa là câu đố; câu hỏi hóc búa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 谜语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谜, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.