XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口语 đọc là kǒu yǔ, nghĩa là lời nói thông thường; ngôn ngữ nói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

口语【口語】

[kǒu yǔ] [口 语]

lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục

说话时使用的语言。

每天练习可以提高汉语口语。

měi tiān liàn xí kě yǐ tí gāo hàn yǔ kǒu yǔ.

Luyện tập mỗi ngày có thể nâng cao khẩu ngữ tiếng Trung.

门

你的口语很好,你负责做汇报。

nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.

Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

老师许我们在课后多练习口语。

lǎo shī xǔ wǒ men zài kè hòu duō liàn xí kǒu yǔ.

Giáo viên cho phép chúng ta luyện nói thêm sau giờ học.

大家每周见两次,一起练习口语。

dà jiā měi zhōu jiàn liǎng cì, yì qǐ liàn xí kǒu yǔ.

Mọi người mỗi tuần gặp hai lần, cùng nhau luyện khẩu ngữ.

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

Hỏi đáp về từ 口语

口语 nghĩa là gì?

口语 (kǒu yǔ) nghĩa là lời nói thông thường; ngôn ngữ nói. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 口语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口语?

Thường gặp: 口语沟通 (kǒu yǔ gōu tōng) – giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học).