XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疑问 đọc là yí wèn, nghĩa là câu hỏi; sự thẩm vấn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

疑问【疑問】

[yí wèn] [疑 问]

câu hỏi; sự thẩm vấn; nghi ngờ

不能确定或不理解的问题、怀疑

如果你有什么疑问,请随时问我。

rú guǒ nǐ yǒu shén me yí wèn, qǐng suí shí wèn wǒ.

Nếu bạn có thắc mắc gì, xin cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.

好的,关于写作有疑问随时来问我。

hǎo de, guān yú xiě zuò yǒu yí wèn suí shí lái wèn wǒ.

Được rồi, có thắc mắc gì về phần viết cứ đến hỏi thầy bất cứ lúc nào.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

这个疑问一直在他的心头盘旋。

zhè ge yí wèn yì zhí zài tā de xīn tóu pán xuán.

Nghi vấn này cứ lởn vởn mãi trong lòng anh ấy.

王老师,刚才的讲座真精彩,但我有个疑问。

wáng lǎo shī, gāng cái de jiǎng zuò zhēn jīng cǎi, dàn wǒ yǒu gè yí wèn.

Thầy Vương, buổi diễn thuyết vừa rồi thật tuyệt, nhưng em có một thắc mắc.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

Hỏi đáp về từ 疑问

疑问 nghĩa là gì?

疑问 (yí wèn) nghĩa là câu hỏi; sự thẩm vấn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 疑问 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疑, 问 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疑问?

Thường gặp: 疑问句 (yí wèn jù) – câu hỏi (ngữ pháp); 毫无疑问 (háo wú yí wèn) – chắc chắn; 疑问代词 (yí wèn dài cí) – đại từ nghi vấn (谁, 什么, 哪儿,...).