XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反问 đọc là fǎn wèn, nghĩa là hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

反问【反問】

[fǎn wèn] [反 问]

hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ

不正面回答,而是提出问题回问

面对记者的质疑,发言人反问了对方一个问题。

miàn duì jì zhě de zhì yí, fā yán rén fǎn wèn le duì fāng yí gè wèn tí.

Đối diện với sự nghi vấn của phóng viên, người phát ngôn đã hỏi ngược lại đối phương một câu.

Hỏi đáp về từ 反问

反问 nghĩa là gì?

反问 (fǎn wèn) nghĩa là hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 反问 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 问 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反问?

Thường gặp: 反问句 (fǎn wèn jù) – câu hỏi tu từ; 反问语气 (fǎn wèn yǔ qì) – giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ.