XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疑点 đọc là yí diǎn, nghĩa là điểm nghi ngờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

疑点

[yí diǎn] [疑 点]

điểm nghi ngờ

令人怀疑或尚不清楚的地方

警方在调查过程中发现了许多无法解释的疑点。

jǐng fāng zài diào chá guò chéng zhōng fā xiàn le xǔ duō wú fǎ jiě shì de yí diǎn.

Cảnh sát đã phát hiện nhiều điểm nghi ngờ không thể giải thích trong quá trình điều tra.

哦,那还有别的可疑点吗?比如宣传内容?

ò, nà hái yǒu bié de kě yí diǎn ma? bǐ rú xuān chuán nèi róng?

Ồ, còn điểm đáng ngờ nào khác không? Ví dụ nội dung quảng cáo?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

这样双管齐下更稳妥,那发现疑点之后具体的处置方案呢?

zhè yàng shuāng guǎn qí xià gèng wěn tuǒ, nà fā xiàn yí diǎn zhī hòu jù tǐ de chǔ zhì fāng àn ne?

Tiến hành song song như vậy ổn thỏa hơn, vậy phương án xử lý cụ thể sau khi phát hiện nghi vấn là gì?

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

Hỏi đáp về từ 疑点

疑点 nghĩa là gì?

疑点 (yí diǎn) nghĩa là điểm nghi ngờ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 疑点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疑, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.