XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功底 đọc là gōng dǐ, nghĩa là rèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

功底

[gōng dǐ] [功 底]

rèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng

从事某种技艺所具备的基础功夫。

她的汉语功底非常扎实。

tā de hàn yǔ gōng dǐ fēi cháng zhā shi.

Nền tảng tiếng Trung của cô ấy rất vững chắc.

对,不仅要有扎实的代码功底,深刻理解垂直领域的业务逻辑也至关重要。

duì, bù jǐn yào yǒu zhā shi de dài mǎ gōng dǐ, shēn kè lǐ jiě chuí zhí lǐng yù de yè wù luó jí yě zhì guān zhòng yào.

Đúng, không chỉ cần nền tảng viết mã vững chắc, việc hiểu sâu sắc logic nghiệp vụ trong lĩnh vực chuyên môn cũng vô cùng quan trọng.

Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề

她的语言功底非常扎实。

tā de yǔ yán gōng dǐ fēi cháng zhā shi.

Nền tảng ngôn ngữ của cô ấy rất vững chắc.

Hỏi đáp về từ 功底

功底 nghĩa là gì?

功底 (gōng dǐ) nghĩa là rèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 功底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.