垫底 đọc là diàn dǐ, nghĩa là để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 垫底
垫底 nghĩa là gì?
垫底 (diàn dǐ) nghĩa là để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 垫底 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 垫, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 垫底?
Thường gặp: 垫底儿 (diàn dǐ r) – biến thể er hoá của 垫底 (diàn dǐ); 垫底费 (diàn dǐ fèi) – mức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả).