XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垫底 đọc là diàn dǐ, nghĩa là để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

垫底【墊底】

[diàn dǐ] [垫 底]

để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảng

放在底层,比喻处于末位或先吃食物充饥。

考试前先吃块面包垫底,免得考试时肚子饿。

kǎo shì qián xiān chī kuài miàn bāo diàn dǐ, miǎn de kǎo shì shí dù zǐ è.

Trước khi thi ăn tạm mẩu bánh mì lót dạ, tránh để bị đói khi làm bài.

Hỏi đáp về từ 垫底

垫底 nghĩa là gì?

垫底 (diàn dǐ) nghĩa là để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 垫底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垫, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 垫底?

Thường gặp: 垫底儿 (diàn dǐ r) – biến thể er hoá của 垫底 (diàn dǐ); 垫底费 (diàn dǐ fèi) – mức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả).