垫子【墊子】
[diàn zi] [垫 子]
đệm; thảm; miếng lót
垫在身体下或物品下的扁平用具。
上瑜伽课时,老师提醒大家把垫子铺平。
shàng yú jiā kè shí, lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎ diàn zǐ pū píng.Trong giờ học yoga, giáo viên nhắc mọi người trải phẳng tấm thảm ra.
垫子 đọc là diàn zi, nghĩa là đệm; thảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn zi] [垫 子]
đệm; thảm; miếng lót
垫在身体下或物品下的扁平用具。
上瑜伽课时,老师提醒大家把垫子铺平。
shàng yú jiā kè shí, lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎ diàn zǐ pū píng.Trong giờ học yoga, giáo viên nhắc mọi người trải phẳng tấm thảm ra.
垫子 (diàn zi) nghĩa là đệm; thảm. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 垫, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 草垫子 (cǎo diàn zi) – nệm rơm.