XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 垫 đọc là diàn, nghĩa là kê; chèn. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

垫【墊】

[diàn]

1.kê; chèn; lót

衬在下面使平或起隔离作用

桌子腿有些不平,他在下面垫了一块硬纸板。

zhuō zi tuǐ yǒu xiē bù píng, tā zài xià miàn diàn le yí kuài yìng zhǐ bǎn.

Chân bàn hơi khấp khểnh, anh ấy đã đệm một miếng bìa cứng ở phía dưới.

2.ứng trước; trả hộ tạm thời

暂时替别人付出款项

你要是没带钱,我可以先帮你垫上。

nǐ yào shi méi dài qián, wǒ kě yǐ xiān bāng nǐ diàn shàng.

Nếu cậu không mang theo tiền thì tôi có thể ứng trước giúp cậu.

đệm; thảm lót; tấm lót

垫在下面的物品

客厅的木地板上铺着一张地垫。

kè tīng de mù dì bǎn shàng pù zhe yì zhāng dì diàn.

Trên sàn gỗ phòng khách trải một tấm thảm lót sàn.

lót dạ (ăn tạm để đỡ đói)

稍吃一点食物以稍充饥

还没到开饭时间,先吃块饼干垫垫肚子。

hái méi dào kāi fàn shí jiān, xiān chī kuài bǐng gān diàn diàn dù zǐ.

Chưa đến giờ cơm, ăn tạm cái bánh quy lót dạ đã.

那不如把泡沫垫和塑料袋全部替代掉吧。

nà bù rú bǎ pào mò diàn hé sù liào dài quán bù tì dài diào ba.

Thế thì chi bằng thay thế toàn bộ xốp đệm và túi nilông đi.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。

wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.

Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

铺设隔离垫?这样就能完全消除震动的影响吗?

pū shè gé lí diàn? zhè yàng jiù néng wán quán xiāo chú zhèn dòng de yǐng xiǎng ma?

Trải đệm cách ly? Như vậy thì có thể loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của chấn động sao?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về chữ 垫

垫 nghĩa là gì?

垫 (diàn) nghĩa là kê; chèn. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 垫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 垫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 垫 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 垫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 垫子 (diàn zi) – đệm; 垫底 (diàn dǐ) – để cái gì đó xuống đáy; 卡垫 (kǎ diàn) – thảm (Tạng); 坐垫 (zuò diàn) – đệm; 垫上 (diàn shàng) – trả tiền cho ai đó; 垫付 (diàn fù) – tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau.