XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坐垫 đọc là zuò diàn, nghĩa là đệm; (xe máy) yên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坐垫

[zuò diàn] [坐 垫]

đệm; (xe máy) yên; lượng từ: 块 (kuài)

这块沙发坐垫填满了优质海绵。

zhè kuài shā fā zuò diàn tián mǎn le yōu zhì hǎi mián.

Đệm ghế sofa này được nhồi mút xốp chất lượng cao.

Hỏi đáp về từ 坐垫

坐垫 nghĩa là gì?

坐垫 (zuò diàn) nghĩa là đệm; (xe máy) yên.

Cách viết 坐垫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坐, 垫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.