坐垫 đọc là zuò diàn, nghĩa là đệm; (xe máy) yên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坐垫
坐垫 nghĩa là gì?
坐垫 (zuò diàn) nghĩa là đệm; (xe máy) yên.
Cách viết 坐垫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坐, 垫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.