XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垫付 đọc là diàn fù, nghĩa là tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垫付

[diàn fù] [垫 付]

tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau

这次出差的花销由员工先行垫付。

zhè cì chū chāi de huā xiāo yóu yuán gōng xiān xíng diàn fù.

Chi phí đợt công tác lần này do nhân viên tự ứng trước.

Hỏi đáp về từ 垫付

垫付 nghĩa là gì?

垫付 (diàn fù) nghĩa là tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau.

Cách viết 垫付 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垫, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.