垫付 đọc là diàn fù, nghĩa là tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 垫付
垫付 nghĩa là gì?
垫付 (diàn fù) nghĩa là tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau.
Cách viết 垫付 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 垫, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.